Bài viết nổi bật

Quảng cáo

Hàm NUMBERVALUE (Excel 2013)

  • 7,092
  • 0
[h=4]Hàm NUMBERVALUE[/h]Chuyển chuỗi thành dạng số phù hợp với thiết lập địa phương của máy tính.

Cú pháp:
=NUMBERVALUE(Text, [Decimal_separator], [Group_separator ])

Trong đó:
Text: chuỗi cần chuyển đổi
Decimal_separator: ký tự dùng để phân cách phần số nguyên và số thập phân.
Group_separator: ký tự dùng để phân nhóm hàng tỷ, triệu, nghìn của con số

Ghi chú:

  • Nếu Decimal_separator và Group_separator không khai báo thì hàm sẽ lấy ký tự thiết lập...

Hàm DBCS (Excel 2013)

  • 3,806
  • 0
Hàm DBCS (Excel 2013)

(Hàm này chắc là thay cho hà JIS)

Chuyển các ký tự 1-byte trong chuỗi văn bản sang các ký tự 2-byte. Tùy thuộc vào thiết lập ngôn ngữ mặc định trong Control Panel và của Office.

Đối với tiếng Nhật, hàm này chuyển các ký tự 1-byte tiếng Anh hoặc katakana trong chuỗi thành các ký tự 2-byte.

Cú pháp:
=DBCS(text)

text chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa chuỗi. Nếu chuỗi không chứa ký tự 1-byte tiếng Anh hoặc katakana nào thì text không đổi...

Hàm ASC - BAHTTEXT - JIS và PHONETIC

  • 6,551
  • 0
Hàm ASC

Dùng cho các ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2-byte (DBCS), đổi các ký tự 2-bytes sang các ký tự 1-byte.

Cú pháp:
= ASC(text)

text : Là chuỗi hoặc tham chiếu đến một ô có chứa chuỗi muốn chuyển đổi. Nếu text không chứa ký tự 2-bytes nào thì text sẽ giữ nguyên.

Ví dụ:
= ASC("Excel") kết quả là “Excel”
= ASC(“エクセル”) kết quả là “エクセル”


Hàm BAHTTEXT

Dùng để...

Hàm T và hàm Value

  • 4,544
  • 0
[h=4]Hàm T[/h]Trả về một chuỗi nếu trị tham chiếu là chuỗi, ngược lại, sẽ trả về chuỗi rỗng

Công thức:
=T(value)

Value là giá trị muốn kiểm tra

Ghi chú :
Nếu value là chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa chuỗi thì hàm sẽ trả về chính value đó. Nếu value không là chuỗi hàm trả về "" (chuỗi rỗng)...

Hàm EXACT

  • 7,150
  • 1
Hàm EXACT

Dùng để so sánh hai chuỗi với nhau.

Công thức:
=EXACT(text1,text2)

Text1 và Text2 là hai chuỗi văn bản cần so sánh

Hàm bỏ qua các định dạng nhưng phân biệt chữ HOA và thường

Nếu 2 chuỗi text1, text2 giống nhau hoàn toàn, hàm sẽ trả về TRUE; nếu không, sẽ trả về trị FALSE

Ví dụ:
=EXACT("Giải pháp", "Giải pháp") → TRUE
=EXACT("Giải pháp", "Giải Pháp") → FALSE...

Hàm CONCATENATE

  • 3,267
  • 0
[h=4]Hàm CONCATENATE[/h]Dùng nối nhiều chuỗi lại với nhau thành một chuỗi

Công thức: =CONCATENATE(text1,text2,...)

Text1, Text2,… có thể có từ 2 đến 255 chuỗi văn bản mà ta muốn kết nối lại thành một chuỗi đơn. Ta có thể sử dụng tham chiếu tới những ô có chứa văn bản hay con số

Ví dụ
: Nối nhiều chuỗi thành một chuỗi

=CONCATENATE("Giải pháp", " Excel", " - ", "Công cụ tuyệt vời của bạn)
→...

Hàm SUBSTITUTE

  • 5,383
  • 4
Hàm SUBSTITUTE

Dùng để thay thế một chuỗi này bằng một chuỗi khác. Hàm này cũng tương tự hàm REPLACE(), nhưng dễ sử dụng hơn.

Công thức:
=SUBSTITUTE(text, old_text, new_text [,instance_num])

Trong đó:
text: chuỗi văn bản gốc, cần được xử lý
old_text: chuỗi văn bản cần được thay thế
new_text: chuỗi văn bản sẽ thay thế vào
instance_num: số lần thay thế old_text bằng new_text, nếu không khai báo thì tất cả old_text tìm được sẽ được thay thế bằng new_text...

Hàm REPLACE (hay REPLACEB)

  • 8,330
  • 0
Hàm REPLACE (hay REPLACEB)

Replace: Dùng để thay thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác, dựa vào số ký tự được chỉ định
ReplaceB: Dùng để thay thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác, dựa vào số byte được chỉ định.
Replace dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), Replaceb dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS).

Công thức:
= REPLACE(old_text,start_num,num_chars,new_text)
= REPLACEB(old_text,start_num,num_bytes,new_text)

old_text: chuỗi...

Hàm Search (hay SearchB)

  • 3,935
  • 0
[h=4]Hàm SEARCH (hay SEARCHB)[/h]
  • Tìm vị trí của một chuỗi trong một chuỗi thứ hai và trả về vị trí của ký tự đầu tiên của chuỗi thứ nhất tìm thấy trong chuỗi thứ 2
  • SEARCH dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), SEARCHB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)
  • SEARCH luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office
  • SEARCHB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS là ngôn ngữ mặc định. Ngược lại, FINDB...

Hàm FIND (hay FINDB)

  • 29,441
  • 0
FIND (hay FINDB)

Tìm một chuỗi văn bản trong một văn bản khác. Giá trị trả về là vị trí đầu tiên của ký tự đầu tiên trong chuỗi tìm. FIND dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), FINDB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

FIND luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Windows & Office...

Hàm LEN() (hay LENB)

  • 3,703
  • 0
[h=4]Hàm LEN() (hay LENB)

Len: Trả về số ký tự trong một chuỗi[/h]LenB: Trả về số byte trong một chuỗi. (Đếm mỗi ký tự là 2 byte khi một trong các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS được thiết lập mặc định trong máy của bạn).

Cú pháp:
LEN(text)
LENB(text)

Text: Là chuỗi văn bản cần tính chiều dài.​

Ví dụ: Tính chiều dài chuỗi

lenb_01.jpg

Hàm MID (hay MIDB)

  • 3,646
  • 0
Hàm MID (hay MIDB)

Mid: Dùng để trích xuất một chuỗi con (substring) từ một chuỗi theo sự chỉ định vị trí bắt đầu và số lượng ký tự cần trích.
MidB: Dùng để trích xuất một chuỗi con (substring) từ một chuỗi theo sự chỉ định vị trí bắt đầu và số lượng byte cần trích. (Đếm mỗi ký tự là 2byte khi một trong các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS được thiết lập mặc định trong máycủa bạn)

Công thức:
=MID(text, start_num, num_chars])
=MIDB(text, start_num...​

Hàm RIGHT (hay RIGHTB)

  • 3,116
  • 0
Hàm RIGHT (hay RIGHTB)

Right: Dùng để trích phần bên phải của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số lượng ký tự cần trích.

RightB: Dùng để trích phần bên phải của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số lượng byte cần trích. (Đếm mỗi ký tự là 2byte khi một trong các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS được thiết lập mặc định trong máycủa bạn)

Cú pháp:
=RIGHT(text [, num_chars])
=RIGHTB(text, [num_bytes])

text: chuỗi văn bản cần trích...

Hàm LEFT (LEFTB) & cách thay đổi máy tính sang ngôn ngữ hỗ trợ DBCS

  • 3,656
  • 0
Hàm LEFT (hay LEFTB)

Left: Dùng để trích xuất phần bên trái của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số lượng ký tự cần trích.

LeftB: Dùng để trích xuất phần bên trái của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số byte cần trích.

Cú pháp:
=LEFT(text [, num_chars])
=LEFTB(text, [num_bytes])

text
: chuỗi văn bản cần trích xuất ký tự
num_chars: số ký tự cần trích ra phía bên trái...

Hàm REPT

  • 3,536
  • 0
REPT

Dùng để lặp đi lặp lại một ký tự hoặc một chuỗi, với số lần được định trước.

Cú pháp: =REPT(text, times)

text
: ký tự (character), một con số hoặc một chuỗi (string) cần được nhân bản
times: số lần lặp đi lặp lại của text

Lưu ý:
- Nếu times = 0, hàm REPT() sẽ trả về một chuỗi rỗng
- Nếu text là một con số, REPT() sẽ làm tròn con số đó thành số nguyên

Ví dụ: Tạo mã số học viên gồm 8 ký tự cho khóa 1 (K1)...

Hàm Clean

  • 4,810
  • 0
CLEAN

Dùng để xóa tất cả những ký tự không in ra được (nonprintable characters) trong chuỗi văn bản.

Hàm CLEAN() thường được dùng để gỡ bỏ những dấu ngắt đoạn, ngắt câu (có được do nhấn phím Enter), nghĩa là nối những đoạn bị xuống hàng lại với nhau.

Cú pháp: =CLEAN(text)
text: đoạn văn bản cần xóa những ký tự không in ra được. (Những ký tự không in ra được là những ký tự có mã số từ 1 đến 31 trong bảng mã ANSI.)

Ví dụ: Hình sau đây cho...

Hàm Dollar

  • 3,499
  • 0
DOLLAR

Chuyển đổi một số thành dạng tiền tệ (dollar Mỹ), có kèm theo dấu phân cách hàng ngàn, và có thể làm tròn theo ý muốn.

Cú pháp: = DOLLAR(number, decimals)
Trong đó:
Number
: Số cần chuyển sang dạng tiền tệ
Decimals : Số số thập phân, mặc định là 2, nếu là số âm thì sẽ làm tròn về bên trái

Ví dụ
:
Tại ô B15 nhập vào công thức: = "Tổng chi phí quí một năm 2008 là " & DOLLAR(76632, 0)

Kết quả trả về: Tổng...

Hàm Fixed

  • 8,729
  • 1
[h=4]FIXED[/h]Công dụng: Chuyển đổi một số thành dạng văn bản (text), có hoặc không kèm theo dấu phân cách hàng ngàn, và có thể làm tròn theo ý muốn.

Công thức: =FIXED(number [,decimals] [,no_commas])

Trong đó:
number là số cần chuyển sang dạng text
decimals là số số thập phân, mặc định là 2, nếu là số âm thì sẽ làm tròn về bên trái
no_commas là TRUE hoặc FALSE, dùng TRUE nếu không muốn có dấu phân cách hàng ngàn, và FALSE (mặc...

Hàm Text

  • 11,616
  • 1
TEXT

Công dụng: Chuyển đổi một số thành dạng văn bản (text) theo định dạng được chỉ định

Công thức: =TEXT(number,format)

Trong đó:
number là số cần chuyển sang dạng text
format
là kiểu định dạng số hoặc ngày tháng năm

Ví dụ: Công thức sau sẽ dùng hàm AVERAGE() để tính số trung bình của mảng cell A1:A31, và dùng hàm TEXT để chuyển đổi kết quả ra dạng nhiệt độ

=”Nhiệt độ trung bình của lò phản ứng là “ &...

Hàm Lower - Upper và Proper

  • 8,897
  • 2
Hàm LOWER

Hàm LOWER() đổi tất cả các ký tự trong một chuỗi văn bản thành chữ thường.

Hàm này thường được dùng khi bạn cần định dạng lại một câu văn (thường là do chép ở đâu đó dán vào trong Excel) mà trong đó, chữ thường chữ hoa được gõ hoặc bị thay đổi lung tung...

Cú pháp: =LOWER(text)
text : Là một chuỗi, hoặc tham chiếu đến một chuỗi cần định dạng

Ví dụ: Công thức sau đây sẽ sửa cell A2 (Giải pháp Excel) thành toàn là chữ thường
=LOWER(A2) → giải pháp excel...
Top Bottom