kienvang123456
Thành viên mới

- Tham gia
- 25/8/13
- Bài viết
- 1
- Được thích
- 0
Tin tức >> Thủ Thuật » Thủ Thuật Máy Tính
Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel
Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel giúp các bạn học excel có kết quả tốt và sau đây là các hàm cơ bản trong Excel.
>> Hướng dẫn sử dụng Smart Defrag
>> Hướng dẫn sử dụng Orbit Downloader
>> Hướng dẫn sử dụng Amazing Photo Editor
Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel giúp các bạn học excel có kết quả tốt và sau đây là các hàm cơ bản trong Excel.
Sau đây là các hàm cơ bản trong Excel.
I. HÀM LOGIC.
1. Hàm AND:
- Cú pháp:
- AND (Logical1, Logical2, ….)
- Các đối số:
- Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
- Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.
Lưu ý:
- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.
- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.
- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!
- Ví dụ:
- =AND(D7>0,D7<5000)
2. Hàm OR:
- Cú pháp:
- OR (Logical1, Logical2…)
- Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
- Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai.
- Ví dụ:
- =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)
3. Hàm NOT:
- Cú pháp:
- NOT(Logical)
- Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.
- Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.
II. NHÓM HÀM TOÁN HỌC.
1. Hàm ABS:
- Lấy giá trị tuyệt đối của một số
- Cú pháp: ABS(Number)
- Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.
- Ví dụ:
- =ABS(A5 + 5)
2. POWER:
- Hàm trả về lũy thừa của một số.
- Cú pháp: POWER(Number, Power)
- Các tham số:
- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.
- Power: Là số mũ.
- Ví dụ
- = POWER(5,2) = 25
3. Hàm PRODUCT:
- Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.
- Cú pháp:
- PRODUCT(Number1, Number2…)
- Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân.
4. Hàm MOD:
- Lấy giá trị dư của phép chia.
- Cú pháp: MOD(Number, pisor)
- Các đối số:
- Number: Số bị chia.
- pisor: Số chia.
5. Hàm ROUNDUP:
- Làm tròn một số.
- Cú pháp:
- ROUNDUP(Number, Num_digits)
- Các tham số:
- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.
- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn.
các bạn xem thêm ở trang web giai phap excel
Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel
Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel giúp các bạn học excel có kết quả tốt và sau đây là các hàm cơ bản trong Excel.
- Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel
- Hướng dẫn cách dùng các hàm trong Excel
- Cách dùng các hàm trong Excel 2010
- Hướng dẫn sử dụng các hàm toán học trong Excel
- Hướng dẫn sử dụng hàm IF và AND trong Excel
- Những phím tắt trong Excel
- Hướng dẫn tô màu các hàng xen kẽ trong MS Excel 2013
- Hướng dẫn sử dụng Unikey từ cơ bản đến nâng cao
- Hướng dẫn gõ tắt trong Unikey
- Hướng dẫn sử dụng Comments Tool trong MS Excel
>> Hướng dẫn sử dụng Smart Defrag
>> Hướng dẫn sử dụng Orbit Downloader
>> Hướng dẫn sử dụng Amazing Photo Editor
Hướng dẫn sử dụng các hàm trong Excel giúp các bạn học excel có kết quả tốt và sau đây là các hàm cơ bản trong Excel.
I. HÀM LOGIC.
1. Hàm AND:
- Cú pháp:
- AND (Logical1, Logical2, ….)
- Các đối số:
- Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
- Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.
Lưu ý:
- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.
- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.
- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!
- Ví dụ:
- =AND(D7>0,D7<5000)
2. Hàm OR:
- Cú pháp:
- OR (Logical1, Logical2…)
- Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
- Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai.
- Ví dụ:
- =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)
3. Hàm NOT:
- Cú pháp:
- NOT(Logical)
- Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.
- Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.
II. NHÓM HÀM TOÁN HỌC.
1. Hàm ABS:
- Lấy giá trị tuyệt đối của một số
- Cú pháp: ABS(Number)
- Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.
- Ví dụ:
- =ABS(A5 + 5)
2. POWER:
- Hàm trả về lũy thừa của một số.
- Cú pháp: POWER(Number, Power)
- Các tham số:
- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.
- Power: Là số mũ.
- Ví dụ
- = POWER(5,2) = 25
3. Hàm PRODUCT:
- Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.
- Cú pháp:
- PRODUCT(Number1, Number2…)
- Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân.
4. Hàm MOD:
- Lấy giá trị dư của phép chia.
- Cú pháp: MOD(Number, pisor)
- Các đối số:
- Number: Số bị chia.
- pisor: Số chia.
5. Hàm ROUNDUP:
- Làm tròn một số.
- Cú pháp:
- ROUNDUP(Number, Num_digits)
- Các tham số:
- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.
- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn.
các bạn xem thêm ở trang web giai phap excel
Lần chỉnh sửa cuối:


